THỜI GIAN LÀ VÀNG


Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

    IMG_0267.jpg IMG_02661.jpg IMG_1131.jpg IMG_0819.jpg IMG_0818.jpg IMG_1655.jpg IMG_1651.jpg IMG_1633.jpg IMG_0028.jpg SDC11835.jpg IMG_0798.jpg IMG_0023.jpg IMG_0012.jpg IMG_1153.jpg IMG_1152.jpg IMG_1146.jpg IMG_1124.jpg IMG_11221.jpg IMG_11191.jpg SDC12276.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng các bạn ghé thăm trang thông tin của trường THCS Nguyễn Thiếp

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM TRANG THÔNG TIN CỦA TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIẾP-THẠCH HÀ-HÀ TĨNH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra toán 6 chương 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:41' 31-03-2012
    Dung lượng: 74.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
    KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8 - TIẾT 56 - LỚP 8A3
    Thời gian: 45 phút
    Ngày soạn: 06/3/2011

    I. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:

    Mức độ

    Chuẩn
    Biết
    Hiểu
    Vd Thấp
    Vd Cao
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
    KT: Nhận biết được phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình.
    - Hiểu được khái niệm hai phương trình tương đương.
    1



    0,5
    
    1



    0,5
    
    
    
    
    
    5






    3
    
    
    KN: Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
    
    
    
    1

    1
    1

    0,5
    
    1

    0,5
    
    
    
    2. Phương trình bậc nhất một ẩn
    KT: Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất.
    1


    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    4






    5
    
    
    KN: - Có kĩ năng biến đổi phương trình tương đương.
    - Nắm được cách tìm nghiệm của phương trình tích.
    
    
    
    1


    2
    1


    0,5
    1


    2
    
    
    
    
    3.Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
    KT: Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    
    
    
    
    
    
    
    1

    2
    1

    2
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    
    2
    1
    3
    3,5
    3
    3
    2
    2,5
    10
    10
    
    
    II. ĐỀ BÀI:
    I. Trăc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
    1. Phương trình 4x - 4 = 0 có nghiệm là:
    A. 3 ; B. 2; C. 1 D. 0
    2. Trong các phương trình sau phương trình nào tương đương với phương trình 2x - 6 = 0?
    A. x + 3 = 0; B. 2x - 3 = 0; C. x - 6 = 0; D. x - 3 = 0.
    3. Phương trình có nghiệm bằng 5 là:
    A. - x + 5 = 0; B. 20x - 5 = 0; C. 2x + 10 = 0; D. 15x - 5 = 0.
    4. Điều kiện xác định của phương trình là:
    A. x ≠ 1; B. x ≠ 2; C. x ≠ 3 ; D. x ≠ 4.
    5. Tập nghiệm của phương trình x2 - x = 0 là:
    A. ; B. ; C. ; D. 
    6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
    A. -0,2x + 1 = 0; B. 3x - 4y = 0; C. 0x + 4 = 0; D. x(x - 2) = 0.
    II. Tự luận:
    1. Giải các phương trình sau:
    a) (x + 3)(2x - 5) = 0
    b) 
    c) 
    2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị. Nếu tăng cả tử và mẫu của nó lên thêm 2 đơn vị thì được phân số mới bằng . Tìm phân số ban đầu.
    III. ĐÁP ÁN:
    I. Trắc nghiệm:
    Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    C
    D
    A
    B
    A
    A
    
    II. Tự luận:
    1. a) Giải theo cách giải phương trình tích, tính được tập nghiệm của phương trình là  1 điểm
    b) Tính được tập nghiệm của phương trình là  1 điểm
    c) Điều kiện xác định của phương trình: x ≠ 1. 1
    Giải ra được  thỏa mãn điều kiện. Vậy  là nghiệm của phương trình. 1 điểm
    2. Gọi mẫu số là x (điều kiện x nguyên, khác 0); 0,5 điểm
    Ta có phương trình . 1 điểm
    Giải ra được x = 4. Trả lời; Phân số ban đầu là . 0,5 điểm.
    Quang Trung, ngày 6 tháng 3 năm 2011
     
    Gửi ý kiến

    CƯỜI VUI - VUI CƯỜI

    TIN TỨC CÁC BÁO

    ẢNH HOẠT ĐỘNG